Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主掌
主掌
chủ chưởng
phụ trách; nắm quyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụ trách; nắm quyền
- 。
Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.
- 貳动động từ
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 參动động từ
nắm quyền; phụ trách; chủ quản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主掌
Phồn thể主
chủ chưởng
phụ trách; nắm quyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụ trách; nắm quyền
- 。
Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.
- 貳动động từ
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 參动động từ
nắm quyền; phụ trách; chủ quản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.