主掌

主掌
zhǔzhǎng
chủ chưởng

phụ trách; nắm quyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ trách; nắm quyền

    • Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.

  2. động từ

    nắm quyền; chủ quản; người phụ trách

    • Anh ấy phụ trách dự án này.

  3. động từ

    nắm quyền; phụ trách; chủ quản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.