主抓

主抓
zhǔzhuā
chủ trảo

chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

    • Anh ấy phụ trách dự án này.

  2. động từ

    tập trung vào; chủ yếu phụ trách

    • Anh ấy tập trung vào việc bán hàng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.