Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主抓
主抓
chủ trảo
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ yếu phụ trách
- 。
Anh ấy tập trung vào việc bán hàng của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
主抓
Phồn thể主
chủ trảo
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ yếu phụ trách
- 。
Anh ấy tập trung vào việc bán hàng của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.