主峰

主峰
zhǔfēng
chủ phong

đỉnh núi chính; chủ đỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh núi chính; chủ đỉnh

    • Đỉnh chính của ngọn núi này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.