Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主将
主将
chủ tướng
chủ tướng; tướng chỉ huy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tướng; tướng chỉ huy
- 。
Anh ấy là chủ tướng của quân đội.
- 貳名danh từ
chủ tướng; tướng chủ lực; (thể thao) cầu thủ/vận động viên chủ chốt
- 。
Anh ấy là chủ tướng của đội chúng tôi.
- 參名danh từ
tướng chỉ huy; chủ tướng; nhân vật chủ chốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主将
Phồn thể主將
chủ tướng
chủ tướng; tướng chỉ huy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tướng; tướng chỉ huy
- 。
Anh ấy là chủ tướng của quân đội.
- 貳名danh từ
chủ tướng; tướng chủ lực; (thể thao) cầu thủ/vận động viên chủ chốt
- 。
Anh ấy là chủ tướng của đội chúng tôi.
- 參名danh từ
tướng chỉ huy; chủ tướng; nhân vật chủ chốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.