主从

主从
zhǔcóng
chủ tòng

chủ-tớ; chủ-phụ (điện toán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ-tớ; chủ-phụ (điện toán)

    • Kiến trúc chủ-tớ là một mô hình thiết kế hệ thống phổ biến.

  2. danh từ

    chủ-tớ; chính-phụ; (máy tính) máy chủ-máy khách

    • Kiến trúc client-server là một kiến trúc mạng máy tính phổ biến.

  3. danh từ

    chủ và phụ; chính và phụ thuộc

    • Chúng ta nên phân biệt chính phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.