主业

主业
zhǔ
chủ nghiệp

nghề chính; hoạt động kinh doanh chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghề chính; hoạt động kinh doanh chính

    • Nghề chính của anh ấy là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.