为父

为父
wéi
vi phụ

(cách cha tự xưng khi nói chuyện với con) ta; cha

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cách cha tự xưng khi nói chuyện với con) ta; cha

    • Cha rất yêu con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.