为时

为时
wéishí
vi thời

đúng lúc; về mặt thời gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng lúc; về mặt thời gian

    • Đã quá muộn rồi.

  2. động từ

    liên quan đến thời gian

    • Đã quá muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.