为数

为数
wéishù
vi số

(dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (dùng trước 不少 hoặc 不多) về mặt số lượng; (trước một số) có số lượng; bằng

    • Không nhiều người biết bí mật này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.