为师

为师
wéishī
vi sư

(thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư

    • Thầy dạy con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.