/
丹瑞
丹瑞
đan thuỵ
Tướng Đan Thuỵ (Than Shwe, 1933–), sĩ quan quân đội và chính khách Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992–2011
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tướng Đan Thuỵ (Than Shwe, 1933–), sĩ quan quân đội và chính khách Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992–2011
- 。
Than Shwe là lãnh đạo của Myanmar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丹瑞
Phồn thể丹
đan thuỵ
Tướng Đan Thuỵ (Than Shwe, 1933–), sĩ quan quân đội và chính khách Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992–2011
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tướng Đan Thuỵ (Than Shwe, 1933–), sĩ quan quân đội và chính khách Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992–2011
- 。
Than Shwe là lãnh đạo của Myanmar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.