Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
/
丸剂
丸剂
hoàn tễ
viên thuốc; hoàn thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên thuốc; hoàn thuốc
- 。
Loại thuốc viên này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
丸剂
Phồn thể丸劑
hoàn tễ
viên thuốc; hoàn thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên thuốc; hoàn thuốc
- 。
Loại thuốc viên này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.