đế
bộ trùng · 15 nét

cầu vồng (dùng trong từ chỉ cầu vồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vồng (dùng trong từ chỉ cầu vồng)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.