Tới nội dung chính

䓖

䓖
qióng
cùng
⾋bộ thảo · 11 nét

cây xuyên khung; dùng trong từ "xuyên khung"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây xuyên khung; dùng trong từ "xuyên khung"

䓖
qióng
cùng
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu