sách
bộ trúc · 12 nét

ý kiến; kế hoạch; chủ ý

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý(kế thừa)

    • Chúng tôi đang lập một kế hoạch mới.

  2. danh từ

    mưu kế; mánh khóe(kế thừa)

    • Chiến lược này rất hiệu quả.

  3. động từ

    cổ vũ; động viên(kế thừa)

    • Anh ấy thúc ngựa phi nước đại.

  4. danh từ

    Tề(kế thừa)

  5. danh từ

    lược; cái lược(kế thừa)

  6. danh từ

    trang điểm; chải chuốt(kế thừa)

  7. danh từ

    bài luận triều đình (cũ); bài luận khoa hạ(kế thừa)

  8. danh từ

    nét bút ngang hướng lên; chiêu thức; kế sách(kế thừa)

  9. động từ

    bánh soufflé (bánh trứng nướng xốp)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.