zhuó
bộ hoà · 15 nét

trấu; vỏ trấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trấu; vỏ trấu

  2. danh từ

    cám (bã gạo)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.