/
㷭
㷭
⽕bộ hoả · 15 nét
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)(kế thừa)
- 。
Chiến tranh kéo dài ba tháng.
㷭
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)(kế thừa)
- 。
Chiến tranh kéo dài ba tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.