Tới nội dung chính

㩐

㩐
dèn
⼿bộ thủ · 15 nét

kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy giật sợi dây một cái.

  2. 貳动động từ

    giật căng; kéo căng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy giật mạnh sợi dây một cái.

㩐
dèn
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu