/
㧑
㧑
huy
⼿bộ thủ · 7 nétchia đều; phân đều
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia đều; phân đều
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 參动động từ
vung; vẫy; huy động
- 㧑。
Anh ấy vung thanh kiếm dài.
- 肆形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
㧑
Phồn thể撝
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia đều; phân đều
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 參动động từ
vung; vẫy; huy động
- 㧑。
Anh ấy vung thanh kiếm dài.
- 肆形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)