huī
huy
⼿bộ thủ · 7 nét

chia đều; phân đều

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều; phân đều

  2. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

  3. động từ

    vung; vẫy; huy động

    • Anh ấy vung thanh kiếm dài.

  4. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.