Tới nội dung chính

㤅

㤅
ài
⼼bộ tâm · 8 nét

yêu; yêu thích; thích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    yêu; yêu thích; thích(kế thừa)

    中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn

    • 。

      Tôi yêu gia đình của tôi.

  2. 貳动động từ

    hay; có xu hướng; dễ bị(kế thừa)

    中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng

    • 。

      Anh ấy thích đùa.

  3. 參名danh từ

    ân tình; ơn nghĩa(kế thừa)

    中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān

    • 。

      Anh ấy có tình cảm với cô ấy.

㤅
ài
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu