Tới nội dung chính

㞙

㞙
niào
⼫bộ thi · 11 nét

đi tiểu; nước tiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đi tiểu; nước tiểu(kế thừa)

    中身体产生的含有废物的液体shēntǐ chǎnshēng de hányǒu fèiwù de yètǐ

    • 。

      Anh ấy cần xét nghiệm nước tiểu.

  2. 貳动động từ

    đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện(kế thừa)

    中身体排出的液体,从膀胱通过尿道排出shēntǐ pāichūde yètǐ, cóng pangguāng tōngguò niàodào pāichūle

    • 。

      Chú chó con đi tiểu ở bên ngoài.

㞙
niào
BỘ THỦ⼫
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu