Tới nội dung chính

㝇

㝇
chún
⼦bộ tử · 16 nét

chim cút (dạng kết hợp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim cút (dạng kết hợp)(kế thừa)

    • 。

      Con chim cút này rất nhỏ.

㝇
chún
BỘ THỦ⼦
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu