自古以来

自古以来
lái
tự cổ dĩ lai

từ xưa đến nay; từ thời cổ đại

1 nghĩa#38275
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ xưa đến nay; từ thời cổ đại

    • Từ xa xưa, nơi đây đã là một vùng đất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.