白云
白云
bạch vân
mây trắng
1 nghĩa#38907
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây trắng
- 。
Những đám mây trắng trên trời rất đẹp.
Đang tải…
白云
Phồn thể白雲
bạch vân
mây trắng
1 nghĩa#38907
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây trắng
- 。
Những đám mây trắng trên trời rất đẹp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh