Tới nội dung chính

水痘

水痘
shuǐdòu
thuỷ đậu

bệnh thủy đậu; bệnh trái rạ

2 nghĩa#49331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bệnh thủy đậu; bệnh trái rạ

    • 。

      Anh ấy bị thủy đậu.

  2. 貳名danh từ

    bệnh thủy đậu (Varicella zoster)

    • 。

      Thủy đậu là một bệnh phổ biến ở trẻ em.

水
shuǐ
thuỷ
BỘ THỦ⽔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu