母后

母后
hòu
mẫu hậu

mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)

2 nghĩa#44410
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)

    • Mẫu hậu, người vẫn ổn chứ?

  2. danh từ

    mẫu hậu (cách xưng hô của vua hoặc hoàng tử/công chúa với mẹ)

    • Mẫu hậu, hôm nay người có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.