- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)
mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)
Mẫu hậu, người vẫn ổn chứ?
mẫu hậu (cách xưng hô của vua hoặc hoàng tử/công chúa với mẹ)
Mẫu hậu, hôm nay người có khỏe không?
mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)
mẫu hậu (danh hiệu hoặc cách gọi hoàng thái hậu)
Mẫu hậu, người vẫn ổn chứ?
mẫu hậu (cách xưng hô của vua hoặc hoàng tử/công chúa với mẹ)
Mẫu hậu, hôm nay người có khỏe không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.