Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步调
步调
bộ điệu
bước đi; dáng đi; bước chân
4 nghĩa#45810
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đi; dáng đi; bước chân
- 。
Bước đi của anh ấy rất nhanh.
- 貳名danh từ
nhịp bước; tốc độ; bước tiến
- 。
Họ có bước đi nhất quán.
- 參名danh từ
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
- 。
Bước đi của anh ấy rất nhanh.
- 肆名danh từ
bước đi; nhịp bước; tốc độ bước chân
- 。
Anh ấy đi bộ rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
步调
Phồn thể步調
bộ điệu
bước đi; dáng đi; bước chân
4 nghĩa#45810
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đi; dáng đi; bước chân
- 。
Bước đi của anh ấy rất nhanh.
- 貳名danh từ
nhịp bước; tốc độ; bước tiến
- 。
Họ có bước đi nhất quán.
- 參名danh từ
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
- 。
Bước đi của anh ấy rất nhanh.
- 肆名danh từ
bước đi; nhịp bước; tốc độ bước chân
- 。
Anh ấy đi bộ rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.