Tới nội dung chính

明月

明月
míngyuè
minh nguyệt

trăng sáng; minh nguyệt

2 nghĩa#34207Lượng từ 轮
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trăng sáng; minh nguyệt

    • 。

      Trăng sáng treo cao.

  2. 貳名danh từ

    trăng sáng; minh châu (viên ngọc dạ quang huyền thoại)

明
míng
minh
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu