大寿
大寿
đại thọ
đại thọ; sinh nhật tròn chục tuổi (thường từ 50 tuổi trở lên, đặc biệt là 60, 70 tuổi)
1 nghĩa#48401
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại thọ; sinh nhật tròn chục tuổi (thường từ 50 tuổi trở lên, đặc biệt là 60, 70 tuổi)
- !
Chúc mừng đại thọ của bạn!
Đang tải…
大寿
Phồn thể大壽
đại thọ
đại thọ; sinh nhật tròn chục tuổi (thường từ 50 tuổi trở lên, đặc biệt là 60, 70 tuổi)
1 nghĩa#48401
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại thọ; sinh nhật tròn chục tuổi (thường từ 50 tuổi trở lên, đặc biệt là 60, 70 tuổi)
- !
Chúc mừng đại thọ của bạn!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía