𬬿

𬬿
zhāo
chiêu
bộ kim · 10 nét

lưỡi hái; cái liềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi hái; cái liềm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.