Tới nội dung chính

𬊈

𬊈
xún
tầm
⽕bộ hoả · 10 nét

hâm nóng (thức ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hâm nóng (thức ăn)

    • 𬊈。

      Xin hãy hâm nóng thức ăn một chút.

𬊈
xún
tầm
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu