𫓴

𫓴
móu
bộ kim · 11 nét

(cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.