龙骨

龙骨
lóng
long cốt

xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)

    • Long cốt là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    xương lưỡi hái (xương ngực chim); long cốt (xương hóa thạch dùng làm thuốc); sống thuyền (kỹ thuật)

    • Xương ức của chim rất cứng.

  3. danh từ

    long cốt (xương rồng); sống tàu (của thuyền); (y học cổ truyền) xương hóa thạch dùng làm thuốc

    • Xương sống thuyền rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.