龙飞

龙飞
lóngfēi
long phi

thăng quan; thăng chức (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăng quan; thăng chức (thời xưa)

    • Ông ấy được thăng chức làm tướng quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.