齐白石

齐白石
Báishí
tề bạch thạch

Tề Bạch Thạch (1864-1957), danh họa Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Bạch Thạch (1864-1957), danh họa Trung Quốc

    • Tề Bạch Thạch là một họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.