齐民要术

齐民要术
mínYàoshù
tề dân yếu thuật

Tề Dân Yếu Thuật (bách khoa thư nông nghiệp thế kỷ VI của Giả Tư Hiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Dân Yếu Thuật (bách khoa thư nông nghiệp thế kỷ VI của Giả Tư Hiệp)

    • “Tề dân yếu thuật” là một tác phẩm nông học quan trọng thời Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.