齐心合力

齐心合力
xīn
tề tâm hợp lực

đồng lòng hợp sức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đồng lòng hợp sức [thành ngữ]

    • Chúng ta đồng lòng hợp sức, nhất định sẽ thành công.

  2. trạng từ

    đồng lòng hợp sức [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.