齁甜

齁甜
hōutián
hâu điềm

ngọt ngấy; ngọt quá mức (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt ngấy; ngọt quá mức (phương ngữ)

    • Cái bánh này ngọt gắt.

  2. tính từ

    (thổ ngữ) ngọt đến ngấy; ngọt lịm đến buồn nôn; sến ngọt

    • Bộ phim này ngọt ngào đến phát ngấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.