鼠蛛

鼠蛛
shǔzhū
thử chu

nhện chuột (giống Missulena)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhện chuột (giống Missulena)

    • Nhện chuột là một loài nhện có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.