鼠胆

鼠胆
shǔdǎn
thử đảm

nhút nhát; rụt rè; hèn nhát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhút nhát; rụt rè; hèn nhát

    • Anh ấy rất nhát gan, không dám đi đường đêm một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.