鼠妇

鼠妇
shǔ
thử phụ

con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)

    • Con mối là một loại côn trùng nhỏ.

  2. danh từ

    con cuốn chiếu; con rết đất (bọ ẩm)

    • Bọ cuốn chiếu là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.