Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓捣
鼓捣
cổ đảo
mày mò; loay hoay (với cái gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mày mò; loay hoay (với cái gì)
- 。
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
- 貳动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
- 。
Anh ấy thích mày mò mấy món đồ chơi nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓捣
Phồn thể鼓搗
cổ đảo
mày mò; loay hoay (với cái gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mày mò; loay hoay (với cái gì)
- 。
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
- 貳动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
- 。
Anh ấy thích mày mò mấy món đồ chơi nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.