Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓声
鼓声
cổ thanh
tiếng trống
2 nghĩa#33544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống
- 。
Tôi thích nghe tiếng trống.
- 貳名danh từ
tiếng trống
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓声
Phồn thể鼓聲
cổ thanh
tiếng trống
2 nghĩa#33544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống
- 。
Tôi thích nghe tiếng trống.
- 貳名danh từ
tiếng trống
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.