/
黪
黪
thảm
⿊bộ hắc · 20 néttối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Màu tối là màu sẫm.
- 貳形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tối.
- 參形tính từ
u ám; ảm đạm; tối tăm
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
- 肆形tính từ
hoang lạnh; thê lương; u ám
- 。
Sắc mặt anh ấy tái nhợt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
黪
Phồn thể黲
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Màu tối là màu sẫm.
- 貳形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tối.
- 參形tính từ
u ám; ảm đạm; tối tăm
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
- 肆形tính từ
hoang lạnh; thê lương; u ám
- 。
Sắc mặt anh ấy tái nhợt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ