Tới nội dung chính

黪

黪
cǎn
thảm
⿊bộ hắc · 20 nét

tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • 。

      Màu tối là màu sẫm.

  2. 貳形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • 。

      Màu sắc của bức tranh này rất tối.

  3. 參形tính từ

    u ám; ảm đạm; tối tăm

    • 。

      Anh ấy trông rất ảm đạm.

  4. 肆形tính từ

    hoang lạnh; thê lương; u ám

    • 。

      Sắc mặt anh ấy tái nhợt.

黪
cǎn
thảm
BỘ THỦ⿊
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu