黥面

黥面
qíngmiàn
kình diện

xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)

    • Xăm mặt là một hình phạt thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.