黑手

黑手
hēishǒu
hắc thủ

bàn tay đen; thế lực ngầm; kẻ chủ mưu đứng sau

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#14099
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay đen; thế lực ngầm; kẻ chủ mưu đứng sau

    暗中操纵的人;背后主使者ànzhōng caōzòng de rén;bèihòu zhǔshǐ zhě

    • Anh ta là một bàn tay đen.

  2. danh từ

    bàn tay đen; kẻ chủ mưu đứng sau; (bóng) thế lực đen tối

    暗中操纵、策划坏事的人àn zhōng cāozòng、cèhuà huài shì de rén

    • Anh ấy là một lao động chân tay.

  3. danh từ

    bàn tay đen (kẻ giật dây từ bóng tối) (bóng)

    在幕后操纵、控制他人的坏人zài mùhòu cāozòng、kòngzhì tārén de huàirén

    • Anh ta là một kẻ giật dây.

  4. danh từ

    công nhân cổ xanh; lao động tay chân

    从事体力劳动的工人cóngshì tǐlì láodòng de gōngrén

    • Anh ấy là một công nhân.

  5. danh từ

    bàn tay đen (thợ cơ khí); kẻ đứng sau giật dây

    在幕后操纵、控制或策划的人zài mùhòu cāozònghuǐ、kòngzhì huò cèhuà de rén

    • Anh ấy là một thợ sửa xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.