Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏扣带
黏扣带
niêm khấu đới
dây/miếng dán velcro; băng dính gai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây/miếng dán velcro; băng dính gai
- 。
Dây khóa dán rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
黏扣带
Phồn thể黏扣帶
niêm khấu đới
dây/miếng dán velcro; băng dính gai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây/miếng dán velcro; băng dính gai
- 。
Dây khóa dán rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.