黄金分割

黄金分割
huángjīnfēn
hoàng kim phân cắt

tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim

    • Tỷ lệ vàng là một khái niệm toán học.

  2. danh từ

    tỉ lệ vàng; phân đoạn vàng

    • Tỉ lệ vàng là một loại tỉ lệ toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.