黄克强

黄克强
Huángqiáng
hoàng khắc cường

bí danh của Hoàng Hưng, một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi 1911

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bí danh của Hoàng Hưng, một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi 1911

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.