Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻醉药品
麻醉药品
ma tuý dược phẩm
thuốc gây mê; ma túy dược phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc gây mê; ma túy dược phẩm
- 。
Thuốc gây mê là chất bị kiểm soát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻醉药品
Phồn thể麻醉藥品
ma tuý dược phẩm
thuốc gây mê; ma túy dược phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc gây mê; ma túy dược phẩm
- 。
Thuốc gây mê là chất bị kiểm soát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.